HSK 7-9
得手
déshǒu形
đắc thủ; thành công
to go smoothly; to come off; to succeed
小偷还没得手就被发现了。
Xiǎo tōu hái méi dé shǒu jiù bèi fā xiàn le.
The thief was discovered before succeeding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.