HSK 7-9
得失
déshī名
được mất; thành bại
gains and losses; success and failure; merits and demerits
做决定前要认真衡量得失。
Zuò jué dìng qián yào rèn zhēn héng liáng dé shī.
Weigh the gains and losses carefully before deciding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.