HSK 7-9
得力
délì形
đắc lực; có năng lực
able; capable; competent; efficient
她是经理身边最得力的助手。
Tā shì jīng lǐ shēn biān zuì dé lì de zhù shǒu.
She is the manager's most capable assistant.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.