HSK 7-9
开支
kāizhī名
chi phí; chi tiêu
expenditures; expenses; to spend money; (coll.) to pay wages
家庭应该合理安排日常开支。
Jiā tíng yīng gāi hé lǐ ān pái rì cháng kāi zhī.
A household should budget its daily expenses sensibly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.