HSK 7-9
开张
kāizhāng动
khai trương; mở cửa kinh doanh
to open a business; first transaction of a business day
街角的新书店明天正式开张。
Jiē jiǎo de xīn shū diàn míng tiān zhèng shì kāi zhāng.
The new bookstore on the corner will officially open tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.