HSK 7-9
开天辟地
kāitiān-pìdìkhai thiên lập địa
(lit.) to split heaven and earth apart (refers to the Pangu 盘古 creation myth) (idiom); (fig.) unprecedented; first of its kind
互联网带来了开天辟地的变化。
Hù lián wǎng dài lái le kāi tiān pì dì de biàn huà.
The internet brought unprecedented changes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.