HSK 7-9
平淡
píngdàn形
bình lặng; tẻ nhạt
flat; dull; ordinary; nothing special
平淡的日子也能充满温暖。
Píngdàn de rìzi yě néng chōngmǎn wēnnuǎn.
Ordinary days can also be full of warmth.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.