HSK 7-9
平坦
píngtǎn形
bằng phẳng
level; even; smooth; flat
修好的山路变得宽阔平坦。
Xiūhǎo de shānlù biànde kuānkuò píngtǎn.
The repaired mountain road became wide and level.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.