HSK 7-9
崇尚
chóngshàng动
đề cao; tôn sùng
to hold up (as an model); to hold in esteem; to revere; to advocate
这个社区崇尚简单生活。
Zhè ge shè qū chóng shàng jiǎn dān shēng huó.
This community advocates a simple way of life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.