HSK 6
高尚
gāoshàng形
cao thượng; thanh cao
noble; lofty; refined; exquisite
他高尚的品格得到大家认可。
Tā gāo shàng de pǐn gé dé dào dà jiā rèn kě.
His noble character is recognized by everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.