HSK 7-9
风尚
fēngshàng名
phong trào; tập quán mới
current custom; current way of doing things
社区形成了节约的新风尚。
Shè qū xíng chéng le jié yuē de xīn fēng shàng.
The community has fostered a new custom of conservation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.