HSK 7-9
对付
duìfu动
đối phó; xử lý
to handle; to deal with; to tackle; to get by with; to make do; (dialect) (usu. used in the negative) to get along with (sb)
这种复杂情况很难对付。
Zhè zhǒng fù zá qíng kuàng hěn nán duì fu.
This complicated situation is difficult to handle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.