HSK 4
付
fù动
trả; thanh toán; giao
to pay; to hand over to; classifier for pairs or sets of things; surname Fu
我用手机付了午饭的钱。
Wǒ yòng shǒu jī fù le wǔ fàn de qián.
I paid for lunch with my phone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.