HSK 4
对方
duìfāng名
đối phương; bên kia
the other person; the other side; the other party
请先听完对方的话再回答。
Qǐng xiān tīng wán duì fāng de huà zài huí dá.
Listen to the other person before replying.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.