HSK 7-9
实体
shítǐ名
thực thể; vật thật
entity; substance; thing that has a material existence (as opposed to a conceptual, virtual or online existence); the real thing (as opposed to an image or model of it)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.