HSK 7-9
孤陋寡闻
gūlòu-guǎwénkiến thức nông cạn
ignorant and inexperienced; ill-informed and narrow-minded
我过去孤陋寡闻还请多指教。
Wǒ guò qù gū lòu guǎ wén hái qǐng duō zhǐ jiào.
I used to be ill-informed, so I welcome your guidance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.