HSK 7-9
好心
hǎoxīn名
lòng tốt; ý tốt
kindness; good intentions
她好心收养三只流浪猫。
Tā hǎo xīn shōu yǎng sān zhī liú làng māo.
She kindly adopted three stray cats.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.