HSK 7-9
契机
qìjī名
cơ hội; bước ngoặt
opportunity; turning point
这次合作成为转型的契机。
Zhècì hézuò chéngwéi zhuǎnxíng de qìjī.
This cooperation became an opportunity for transformation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.