HSK 7-9
埋怨
mányuàn动
oán trách; phàn nàn
to complain; to grumble (about); to reproach; to blame
与其埋怨天气,不如早点出发。
Yǔqí mányuàn tiānqì, bùrú zǎodiǎn chūfā.
Rather than complain about the weather, it is better to leave early.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.