HSK 7-9
喘息
chuǎnxī动
thở dốc; nghỉ lấy hơi
to gasp for breath; to take a breather
连续工作后大家停下喘息。
Lián xù gōng zuò hòu dà jiā tíng xià chuǎn xī.
Everyone stopped to catch their breath after working continuously.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.