HSK 7-9
出息
chūxi名
tiền đồ; triển vọng
future prospects; profit; to mature; to grow up
孩子长大后一定会有出息。
Hái zi zhǎng dà hòu yí dìng huì yǒu chū xi.
The child will surely become successful after growing up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.