HSK 7-9
喘
chuǎn动
thở dốc; hen
to gasp; to pant; asthma
他跑到楼上累得直喘。
Tā pǎo dào lóu shàng lèi dé zhí chuǎn.
He ran upstairs and was left panting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.