HSK 6
利息
lìxī名
tiền lãi; lãi suất
interest (on a loan)
这笔贷款每月要付利息。
Zhè bǐ dài kuǎn měi yuè yào fù lì xī.
Interest must be paid on this loan each month.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.