HSK 7-9
告诫
gàojiè动
cảnh cáo; khuyên răn
to warn; to admonish
父亲告诫我不要轻信谣言。
Fù qīn gào jiè wǒ bú yào qīng xìn yáo yán.
My father warned me not to trust rumors easily.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.