HSK 7-9
告辞
gàocí动
cáo từ; xin phép về
to say goodbye; to take one's leave
客人喝完茶便起身告辞。
Kè rén hē wán chá biàn qǐ shēn gào cí.
The guest rose to take his leave after finishing the tea.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.