HSK 7-9
名声
míngshēng名
danh tiếng
reputation
这家小店靠诚信赢得名声。
Zhèjiā xiǎodiàn kào chéngxìn yíngdé míngshēng.
This small shop earned its reputation through honesty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.