HSK 7-9
及早
jízǎo副
sớm; càng sớm càng tốt
at the earliest possible time; as soon as possible
果农及早加固棚架防风。
Guǒ nóng jí zǎo jiā gù péng jià fáng fēng.
The fruit growers reinforced the trellises early against the wind.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.