HSK 7-9
厚道
hòudao形
phúc hậu; tử tế
kind and honest; generous; sincere
这位老板厚道从不欺骗顾客。
Zhè wèi lǎo bǎn hòu dao cóng bù qī piàn gù kè.
This honest owner never deceives customers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.