HSK 4
厚
hòu形
dày; sâu sắc; hào phóng
thick; deep or profound; kind; generous
这本书太厚我一天看不完。
Zhè běn shū tài hòu wǒ yì tiān kàn bù wán.
This book is too thick for me to finish in one day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.