HSK 7-9
动向
dòngxiàng名
động hướng; xu thế
trend; tendency
市场动向值得持续关注。
Shì chǎng dòng xiàng zhí dé chí xù guān zhù.
Market trends deserve continued attention.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.