HSK 7-9
办学
bànxué动
mở trường; làm giáo dục
to run a school
这所学校坚持开放办学。
Zhè suǒ xué xiào jiān chí kāi fàng bàn xué.
This school follows an open approach to running education.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.