HSK 7-9
分明
fēnmíng形副
rõ ràng; rành rọt
clear; distinct; evidently; clearly
照片上的人物轮廓分明。
Zhào piān shàng de rén wù lún kuò fēn míng.
The person's outline in the photograph is distinct.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.