HSK 7-9
分歧
fēnqí形名
bất đồng; khác biệt
divergent; difference (of opinion, position); disagreement; (math.) bifurcation
双方通过交流缩小分歧。
Shuāng fāng tōng guò jiāo liú suō xiǎo fēn qí.
The two sides narrowed their differences through communication.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.