HSK 7-9
出神
chūshén动
xuất thần; ngẩn người
spellbound; entranced; lost in thought
孩子看魔术看得十分出神。
Hái zi kàn mó shù kàn dé shí fēn chū shén.
The child watched the magic performance spellbound.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.