HSK 7-9
冷酷
lěngkù形
lạnh lùng; tàn nhẫn
unfeeling; callous
他拒绝援助伤者显得很冷酷。
Tā jùjué yuánzhù shāngzhě xiǎnde hěn lěngkù.
He seemed callous when he refused to assist the injured person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.