HSK 7-9
冷淡
lěngdàn形动
lạnh nhạt; thờ ơ
cold; indifferent
客户对新产品反应冷淡。
Kèhù duì xīn chǎnpǐn fǎnyìng lěngdàn.
Customers responded coolly to the new product.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.