HSK 7-9
酷似
kùsì动
rất giống; giống hệt
to strikingly resemble
这幅画中的男孩酷似他父亲。
Zhè fú huà zhōng de nánhái kùsì tā fùqin.
The boy in this painting closely resembles his father.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.