HSK 7-9
内向
nèixiàng形
hướng nội; khép kín
reserved (personality); introverted; (economics etc) domestic-oriented
他性格内向但很善于倾听。
Tā xìnggénèixiàng dàn hěn shànyú qīngtīng.
He is introverted but listens very well.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.