HSK 4
内心
nèixīn名
nội tâm; trong lòng
heart; innermost being; (math.) incenter
听到这个消息她内心很激动。
Tīng dào zhè ge xiāo xī tā nèi xīn hěn jī dòng.
She felt very excited inside when she heard the news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.