HSK 7-9
兑现
duìxiàn动
thực hiện cam kết; đổi tiền
(of a check etc) to cash; to honor a commitment
公司必须兑现对客户的承诺。
Gōng sī bì xū duì xiàn duì kè hù de chéng nuò.
The company must honor its commitment to customers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.