HSK 7-9
偏见
piānjiàn名
thành kiến
prejudice; bias
事实逐渐消除了他的偏见。
Shìshí zhújiàn xiāochú le tā de piānjiàn.
The facts gradually dispelled his prejudice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.