HSK 7-9
借用
jièyòng动
mượn dùng; vay mượn ý tưởng
to borrow sth for another use; to borrow an idea for one's own use
学校借用礼堂举办讲座。
Xué xiào jiè yòng lǐ táng jǔ bàn jiǎng zuò.
The school borrowed the auditorium for a lecture.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.