HSK 7-9
交互
jiāohù副动
tương tác; luân phiên
mutual; interactive; each other; alternately
新界面改善了用户交互体验。
Xīn jiè miàn gǎi shàn le yòng hù jiāo hù tǐ yàn.
The new interface improved the user interaction experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.