HSK 7-9
久仰
jiǔyǎng动
ngưỡng mộ đã lâu
honorific: I've long looked forward to meeting you.; It's an honor to meet you at last.
初次见面他说久仰您的大名。
Chū cì jiàn miàn tā shuō jiǔ yǎng nín de dà míng.
At their first meeting, he said, ‘I have long heard of your great reputation.’
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.