HSK 5
长久
chángjiǔ形
lâu dài; lâu bền
long-time; long-term; lasting; enduring; permanent; for a long time
真正的朋友能相处长久。
Zhēn zhèng de péng you néng xiāng chǔ cháng jiǔ.
True friends can stay close for a long time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.