HSK 7-9
举措
jǔcuò名
biện pháp; hành động
move; act; measure
这项举措有效减少能源浪费。
Zhè xiàng jǔ cuò yǒu xiào jiǎn shǎo néng yuán làng fèi.
This measure effectively reduces energy waste.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.