HSK 6
举动
jǔdòng名
hành động; cử chỉ
act; action; activity; move
他的这个举动感动了大家。
Tā de zhè ge jǔ dòng gǎn dòng le dà jiā.
This action of his moved everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.