HSK 6
黑暗
hēi’àn形
tối tăm; bóng tối
dark; darkly; darkness
停电后房间一片黑暗。
Tíng diàn hòu fáng jiān yí piàn hēi àn.
The room was completely dark after the power failure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.