HSK 6
高新技术
gāoxīn-jìshùcông nghệ cao
high tech; high technology
园区吸引了许多高新技术企业。
Yuán qū xī yǐn le xǔ duō gāo xīn jì shù qǐ yè.
The park has attracted many high-tech companies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.