HSK 6
风力
fēnglì名
sức gió; năng lượng gió
wind force; wind power
今天海边风力明显增强。
Jīn tiān hǎi biān fēng lì míng xiǎn zēng qiáng.
The wind force along the coast increased markedly today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.